| Thời gian/hoạt động | Tuần 1 Từ 05/01 đến 09/01 | Tuần 2 Từ 12/01 đến 16/01 | Tuần 3 Từ 19/01 đến 23/01 | Tuần 4 Từ 26/01 đến 30/01 | Mục tiêu thực hiện |
| Đón trẻ, thể dục sáng | * Đón trẻ: Cô quan tâm đến sức khỏe của trẻ, trạng thái, tâm lý, trang phục của trẻ để có sự điều chỉnh kịp thời. - Quan sát, nhắc nhở trẻ sử dụng 1 số từ chào hỏi và lễ phép phù hợp tình huống; thực hiện đúng các nề nếp lấy cất đồ dùng đúng nơi quy định. - Cho trẻ nghe các bài hát về con vật, về ngày tết cổ truyền - Chơi đồ chơi theo ý thích. * Thể dục sáng: - Khởi động: Đi khởi động các kiểu chân theo hướng dẫn và hiệu lệnh của cô giáo. + Thực hiện được các vận động: Xoay tròn cổ tay, gập, đan ngón tay vào nhau. - Trọng động: + Hô hấp: Tiếng còi tàu. + Tay: Đưa trước lên cao + Bụng: Cúi gập người về trước + Chân: Bước chân lên phía trước + Bật: Bật tại chỗ - Cô hướng dẫn trẻ tập từng động tác theo cô - Hồi tĩnh: Đi lại nhẹ nhàng quanh chỗ tập, cảm nhận thời tiết buổi sáng. | |
| Trò chuyện | - Trò chuyện với trẻ về những con vật nuôi trong gia đình + Có những con vật nuôi nào sống trong gia đình? + Tên gọi, đặc điểm, thức ăn và ích lợi của các con vật nuôi trong gia đình? + Cách chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình? - Trò chuyện với trẻ về những con vật sống ở ao hồ. + Có những con vật nuôi nào sống ở ao hồ? + Tên gọi, đặc điểm, thức ăn của các con vật sống ở ao hồ? + Lợi ích của các con vật sống ở ao hồ? - Trò chuyện với trẻ về những con vật sống ở trong rừng + Có những con vật nào sống ở trong rừng? + Tên gọi, đặc điểm, thức ăn của các con vật sống ở trong rừng? + Lợi ích của các con vật sống ở trong rừng? - Trò chuyện với trẻ về những con vật biết bay + Tên gọi, đặc điểm, nơi sống của các con vật biết bay ? + Lợi ích và tác hại của các con vật đó? => Giáo dục trẻ biết chăm sóc các con vật có ích và tránh xa các con vật có hại. | |
| Hoạt động học | T2 | Âm nhạc - Hát : Chú gà trống - Nghe: Gà gáy le te - TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật | Âm nhạc - Hát : Cá vàng bơi - Nghe: Chú vịt bầu - TC: Ai đang hát? | Âm nhạc - VĐMH: Đố bạn - Nghe: Chú voi con - TC: Lắng nghe bạn hát | Âm nhạc - Hát: Con chuồn chuồn - Nghe: Con cào cào - TC: Ai nhanh nhất | MT28, MT68, MT46, MT32, MT5 |
| T3 | Làm quen với toán Đếm trên đối tượng trong phạm vi 3 (MT28) | Khám phá - Những con vật sống dưới nước | Làm quen với toán Xếp xen kẽ (MT32) | Khám phá - Những con vật biết bay |
| T4 | Vận động - Ném xa- chạy nhanh 10 m | Vận động - Bật liên tục qua 5 ô - TCVĐ: Kéo cưa lửa | Vận động Chạy 15m liên tục theo hướng thẳng TC: Bắt bướm (MT5) | Vận động - Tung bóng cho cô -TCVĐ: Lộn cầu vồng |
| T5 | Hoạt động tạo hình Vẽ gà con (Mẫu) (MT68) | Hoạt động tạo hình Vẽ lá sen | Hoạt động tạo hình - Vẽ bộ lông cừu (Đề tài) | Hoạt động tạo hình - In ngón tay tạo hình con chim (Đề tài) |
| T6 | Văn học Truyện: Đôi bạn tốt (MT46) | Văn học - Thơ: Rong và cá | Văn học - Thơ: Chú ếch | Văn học - Truyện: Chú thỏ tinh khôn |
| Hoạt động ngoài trời | Tuần 1 - Quan sát con chó. - Thí nghiệm về gió - Quan sát cây bưởi - Quan sát cây xoài - Quan sát đồ chơi xung quanh sân trường. - TCVĐ: + Bịt bắt đánh trống + Đội nào nhanh nhất? + Về dúng nhà + Mèo đuổi chuột + Lá và gió - Giao lưu các TCVĐ cùng lớp MGB C2 - Chơi tự chọn Tuần 2 - Thí nghiệm sự pha trộn màu sắc - Quan sát con cá - Quan sát con cua - Quan sát đồ chơi ngoài trời - Quan sát con tôm - TCVĐ: + Rồng rắn lên mây + Bật qua vòng + Hái hoa + Chuyền bóng. + Kéo co - Giao lưu các TCVĐ cùng lớp MGB C2 - Chơi tự chọn Tuần 3 - Quan sát con voi - Quan sát cầu trượt - Thí nghiệm chìm- nổi - Cho trẻ quan sát cây lộc vừng. - Quan sát con khỉ - TCVĐ: + Cây cao, cỏ thấp + Nu na nu nống + Lăn bóng + Sói ơi! Mấy giờ rồi + Ai nhanh nhất? - Giao lưu các TCVĐ cùng lớp MGB C2 - Chơi tự chọn Tuần 4 - Thí nghiệm hạt đậu nhảy múa. - Quan sát cảnh vật thiên nhiên ở sân trường. - Quan sát con chim bồ câu - Quan sát đồ chơi ngoài trời - Quan sát con bươm bướm - TCVĐ: + Kéo cưa lừa xẻ + Bật qua vòng + Hái hoa + Chuyền bóng. + Kéo co - Giao lưu các TCVĐ cùng lớp MGB C2 - Chơi tự chọn | |
| Hoạt động chơi góc | * Góc trọng tâm: + Làm sách về các con vật nuôi trong gia đình ( T1) + Xây trang trại của bé (T2) + Cuốn nem, làm bánh, nấu các món ăn trong gia đình (T3) + Trẻ đếm số lượng trong phạm vi 3, xếp xen kẽ ( T4) * Góc xây dựng: + Xây trang trại của bé + Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành hàng rào * Góc phân vai: (Gia đình, bán hàng, nấu ăn) + Gia đình: Gia đình đi mua sắm + Bán hàng: Bán quần áo, mũ, dép, các loại rau củ quả… + Nấu ăn: Nấu các món ăn, làm nem cuốn, bánh mì kẹp... * Góc nghệ thuật: + Góc tạo hình: Tô màu tranh các con vật + Góc âm nhạc: Trẻ biết hát, múa, vỗ tay, vui sướng và cảm nhận được âm thanh qua các bài hát: Đố bạn, Chú gà trống, Con chuồn chuồn, Cá vàng bơi... * Góc học tập: + Góc toán: Đếm số lượng trong phạm vi 3, xếp xen kẽ + Góc thư viện: Xem truyện tranh, kể chuyện theo tranh ,“Đôi bạn tốt, Chú thỏ tinh khôn” + Góc khám phá: Khám phá về những con vật biết bay * Góc thực hành cuộc sống: + Rèn kỹ năng kéo khoá, vắt nước cam, rót nước… * Góc vận động: + Đi trong đường hẹp, bò qua cổng, Bật liên tục qua 5 ô… | |
| Hoạt động ăn, ngủ, vệ sinh | - Luyện rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn, đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dùng đồ dùng vệ sinh đúng cách. - Trò chuyện về các món ăn ở trường mầm non và ích lợi với sức khỏe. - Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày ( Rau luộc, thịt kho, canh, cơm…) - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng đúng cách, không rơi vãi. - Không ăn các thức ăn có mùi ôi, thiu, không uống nước lã. - Biết mời chào trước khi ăn. - Nghe kể truyện: “ Đôi bạn tốt, Chú thỏ tinh khôn” - Trẻ biết tự thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn: Rửa tay, lau mặt, xúc miệng... (MT11) Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở (MT14) Vận động sau ngủ dậy: Bài hát. “ Đố bạn” | MT11, MT14 |
| Hoạt động chiều | Tuần 1 - Trò chuyện về con vật nuôi đáng yêu. - Cho trẻ “Vẽ gà con” trong vở tạo hình - Làm quen câu truyện: “Đôi bạn tốt”.. - Ôn bài hát: “ Chú gà trống” - Dạy trẻ KNS cách chăm sóc các con vật - Văn nghệ cuối tuần - Nêu gương bé ngoan. Rèn trẻ nói rõ các tiếng: Nói đủ nghe, không nói lí nhí (MT44) Tuần 2 - Trò chuyện về những con vật sống ở ao hồ. - Làm quen bài thơ: “ Rong và cá” - Dạy trẻ KNS cách đi tất, cởi tất, gấp tất và cất đúng nơi quy định. - Rèn kỹ năng góc Văn học - Văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương bé ngoan Rèn trẻ thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau, có sự gợi mở của cô giáo như: Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. (MT22) Tuần 3 - Trò chuyện những con vật sống trong rừng. - Ôn VĐMH:“ Đố bạn” - Rèn trẻ chơi góc xây dựng. - Làm bài tập toán - Rèn kỹ năng vệ sinh rửa tay, lau mặt - Dạy trẻ KNS cách đi tất, cởi tất, gấp tất và cất đúng nơi quy định. - Văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương bé ngoan Tuần 4 - Trò chuyện những con vật biết bay. - Làm quen truyện: “ Chú thỏ tinh khôn” - Dạy trẻ KNS cách mặc áo - Ôn bài hát: “Con chuồn chuồn” - Văn nghệ cuối tuần. - Nêu gương bé ngoan - Rèn trẻ mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao ( chia giấy vẽ, xếp đồ chơi.) (MT56) | MT44, MT22, MT56 |
| Chủ đề - Sự kiện | Những con vật nuôi đáng yêu | Những con vật sống ở ao hồ | Những Con vật sống trong rừng | Những con vật biết bay | |
| Đánh giá KQ thực hiện | ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ CỦA BAN GIÁM HIỆU |